Kỳ thi tiếng Nhật NAT-TEST

Đơn vị tổ chức Senmon Kyouiku Publishing Co., Ltd.Tần suất 6 lần/năm (các tháng chẵn)Trang chính thức ↗Cách đăng ký →

Giới thiệu về kỳ thi này

Do Senmon Kyouiku Publishing tổ chức, dành cho người muốn du học hoặc làm việc tại Nhật. 5 cấp độ (1–5), hệ thống cấp độ tương ứng JLPT. Tổ chức 6 lần/năm tại nhiều nước châu Á.

Công nhận & ứng dụng Không được chấp nhận cho yêu cầu Kỹ năng đặc định, nhưng được các trường và doanh nghiệp dùng làm thước đo khách quan về năng lực tiếng Nhật.

Tư cách lưu trú mà kỳ thi này có thể hỗ trợ

Kết quả Kỳ thi tiếng Nhật NAT-TEST có thể dùng để đáp ứng yêu cầu tiếng Nhật cho các tư cách lưu trú sau. Trình độ hiển thị chỉ mang tính tham khảo và có thể khác nhau tùy cơ quan, công việc.

Trình độ

Trình độTóm tắt năng lựcCEFR
Cấp 1—B2–C1
Cấp 2—B1–B2
Cấp 3—A2–B1
Cấp 4—A2
Cấp 5—A1

Lịch thi NAT-TEST 2026

Kỳ thiĐăng kýNgày thiKết quảNước & địa điểm tổ chức
Nov 2026 (BD)— – 16 thg 10, 202614 thg 11, 2026—Bangladesh
Nov 2026 (NP)— – 16 thg 10, 202614 thg 11, 2026—Nepal — Kathmandu
Nov 2026 (B)— – 16 thg 10, 202615 thg 11, 2026—Việt Nam — Hà Nội (địa điểm 1 và 2), Đà Nẵng, Hải Phòng / Indonesia — Denpasar, Bandung / Sri Lanka +3 quốc gia/khu vực khác
Dec 2026 (BD)— – 13 thg 11, 202612 thg 12, 2026—Bangladesh
Dec 2026 (NP)— – 13 thg 11, 202612 thg 12, 2026—Nepal

Nước tổ chức chính của NAT-TEST: Nepal ・ Bangladesh ・ Việt Nam và các nước khác (tùy theo kỳ thi)。 Nước & địa điểm tổ chức theo từng kỳ thi xem ở bảng trên.Lịch tổng hợp các kỳ thi →

Trang theo quốc gia: Bangladesh ・ Indonesia ・ Ấn Độ ・ Campuchia ・ Sri Lanka ・ Nepal ・ Uzbekistan ・ Việt Nam

Lệ phí NAT-TEST

Phạm viSố tiềnGhi chú
Ấn Độ2.360 ₹Đã gồm GST. Giá do đơn vị tổ chức tại từng nước công bố (xác nhận 2026-09)
Bangladesh4.000 ৳Tại Bangladesh. Giá do đơn vị tổ chức tại từng nước công bố (xác nhận 2026-09)
Bhutantừ 2.980 BTNBTN 2.980–3.430 tùy địa điểm. Giá do đơn vị tổ chức tại từng nước công bố (xác nhận 2026-09)
Campuchia30 $Tính bằng USD. Giá do đơn vị tổ chức tại từng nước công bố (xác nhận 2026-09)
Indonesiatừ 500.000 RpIDR 500.000–555.000 tùy địa điểm. Giá do đơn vị tổ chức tại từng nước công bố (xác nhận 2026-09)
Kyrgyzstan2.000 KGSTại Kyrgyzstan. Giá do đơn vị tổ chức tại từng nước công bố (xác nhận 2026-09)
Mông Cổ65.000 ₮Tại Mông Cổ. Giá do đơn vị tổ chức tại từng nước công bố (xác nhận 2026-09)
Myanmar72.000 KĐịa điểm Yangon; Mandalay MMK 60.000–65.000. Giá do đơn vị tổ chức tại từng nước công bố (xác nhận 2026-09)
Nepal4.500 RsTại Nepal. Giá do đơn vị tổ chức tại từng nước công bố (xác nhận 2026-09)
Nhật Bản6.000 ¥Địa điểm Tokyo
Philippines35 $Địa điểm Manila (USD 35 từ tháng 10/2025); Davao PHP 1.700. Giá do đơn vị tổ chức tại từng nước công bố (xác nhận 2026-09)
Sri Lanka7.000 RsTại Sri Lanka. Giá do đơn vị tổ chức tại từng nước công bố (xác nhận 2026-09)
Thái Lantừ 1.000 ฿Cấp 1–2: THB 1.500 / Cấp 3–5: THB 1.000. Giá do đơn vị tổ chức tại từng nước công bố (xác nhận 2026-09)
Trung Quốctừ 430 CNYCấp 1–2: RMB 520 / Cấp 3–5: RMB 430. Giá do đơn vị tổ chức tại từng nước công bố (xác nhận 2026-09)
Uzbekistan400.000 UZSTại Uzbekistan. Giá do đơn vị tổ chức tại từng nước công bố (xác nhận 2026-09)
Việt Nam800.000 ₫Tại Việt Nam. Giá do đơn vị tổ chức tại từng nước công bố (xác nhận 2026-09)

Thay đổi gần đây

Danh sách thông báo →
Bài luyện tập (miễn phí)

Chuẩn bị cho Kỳ thi tiếng Nhật NAT-TEST

Câu hỏi mẫu miễn phí, thi thử và e-learning theo từng trình độ đang được chuẩn bị.

Sắp ra mắt

Liên quan

Cảm ơn bạn.Đề xuất của bạn sẽ được dùng để xem lại bản dịch.
Bản dịch này khó hiểu?Đề xuất cải thiện bản dịch

Vui lòng không ghi thông tin cá nhân như họ tên, email, số thẻ cư trú.

0 / 300

0 / 1,000

Ngôn ngữ và địa chỉ của trang này sẽ được gửi kèm. Chúng tôi không trả lời.