JLCT JCT5 — Môn thi, thời gian và trình độ

Tổng hợp môn thi và thời gian của Kỳ thi Năng lực tiếng Nhật cho Người nước ngoài (JLCT) JCT5, và các tư cách lưu trú có thể dùng JCT5.

Xem trang chính thứcTiêu chí đỗ
105 phútThời gian thi (tổng)
A1CEFR (tham khảo do đơn vị tổ chức công bố)

Tiêu chí đỗ

Hướng dẫn chính thức không nêu số liệu về tiêu chuẩn đỗ (như điểm đỗ) nên trang này không đăng. Vui lòng kiểm tra trên trang chính thức. Trang chính thức ↗

Môn thi và thời gian

Môn thiThời gian
Từ vựng25 phút
Ngữ pháp・Đọc hiểu50 phút
Nghe hiểu30 phút
Tổng105 phút

35 câu

32 câu

24 câu

Tư cách lưu trú có thể dùng JCT5

Kết quả đối chiếu yêu cầu tiếng Nhật của từng tư cách lưu trú với JCT5.

Ngày thi sắp tới

  • Round 92026-11-08
  • Round 102026-12-06
Cách đăng ký →

Lệ phí thi

  • Ả Rập Xê Út
    JCT3–5 500 SAR / JCT1–2 600 SAR. Giá do đơn vị tổ chức tại từng nước công bố (xác nhận 2026-10-01)
    từ 500 SAR
  • Ai Cập
    JCT5 1,200 EGP / JCT3–4 1,500 EGP / JCT1–2 2,000 EGP. Giá do đơn vị tổ chức tại từng nước công bố (xác nhận 2026-10-01)
    từ 1.200 E£
  • Bangladesh
    Giá do đơn vị tổ chức tại từng nước công bố (xác nhận 2026-10-01)
    3.000 ৳
  • Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
    JCT5 825 AED / JCT3–4 1,025 AED / JCT1–2 1,225 AED. Giá do đơn vị tổ chức tại từng nước công bố (xác nhận 2026-10-01)
    từ 825 AED
  • Campuchia
    Giá do đơn vị tổ chức tại từng nước công bố (xác nhận 2026-10-01)
    25 $
  • Indonesia
    Giá do đơn vị tổ chức tại từng nước công bố (xác nhận 2026-10-01)
    500.000 Rp
  • Jordan
    Giá do đơn vị tổ chức tại từng nước công bố (xác nhận 2026-10-01)
    70 JOD
  • Malaysia
    Từ tháng 1/2027. Giá do đơn vị tổ chức tại từng nước công bố (xác nhận 2026-10-01)
    200 RM
  • Mông Cổ
    JCT3–5 65,000 MNT / JCT1–2 70,000 MNT. Giá do đơn vị tổ chức tại từng nước công bố (xác nhận 2026-10-01)
    từ 65.000 ₮
  • Myanmar
    Giá do đơn vị tổ chức tại từng nước công bố (xác nhận 2026-10-01)
    60.000 K
  • Nepal
    Giá do đơn vị tổ chức tại từng nước công bố (xác nhận 2026-10-01)
    4.500 Rs
  • Pakistan
    Giá do đơn vị tổ chức tại từng nước công bố (xác nhận 2026-10-01)
    8.000 Rs
  • Philippines
    Giá do đơn vị tổ chức tại từng nước công bố (xác nhận 2026-10-01)
    1.200 ₱
  • Sri Lanka
    Giá do đơn vị tổ chức tại từng nước công bố (xác nhận 2026-10-01)
    4.500 Rs
  • Thái Lan
    JCT3–5 1,000 THB / JCT1–2 1,500 THB. Giá do đơn vị tổ chức tại từng nước công bố (xác nhận 2026-10-01)
    từ 1.000 ฿
  • Trung Quốc
    Giá do đơn vị tổ chức tại từng nước công bố (xác nhận 2026-10-01)
    450 CNY
  • Uzbekistan
    Giá do đơn vị tổ chức tại từng nước công bố (xác nhận 2026-10-01)
    400.000 UZS
  • Việt Nam
    Giá do đơn vị tổ chức tại từng nước công bố (xác nhận 2026-10-01)
    700.000 ₫

Giống nhau cho mọi cấp độ. Các nước khác vui lòng hỏi đơn vị tổ chức.

Câu hỏi thường gặp

JCT5 có đáp ứng yêu cầu "Du học — Nhập học cơ sở giáo dục tiếng Nhật" không?
Có. Yêu cầu tiếng Nhật của "Du học — Nhập học cơ sở giáo dục tiếng Nhật" là: Chứng nhận JCT5 trở lên của Kỳ thi Năng lực tiếng Nhật cho Người nước ngoài (JLCT).

Nguồn: Trang chính thức Kỳ thi Năng lực tiếng Nhật cho Người nước ngoài (JLCT) (kết quả・tiêu chí đỗ) ・ Trang chính thức (môn thi và thời gian) ・ Ngày kiểm tra gần nhất: 2026-10-02

Cảm ơn bạn.Đề xuất của bạn sẽ được dùng để xem lại bản dịch.
Bản dịch này khó hiểu?Đề xuất cải thiện bản dịch

Vui lòng không ghi thông tin cá nhân như họ tên, email, số thẻ cư trú.

0 / 300

0 / 1,000

Ngôn ngữ và địa chỉ của trang này sẽ được gửi kèm. Chúng tôi không trả lời.