Kỳ thi Năng lực tiếng Nhật JPT
Giới thiệu về kỳ thi này
Kỳ thi tiếng Nhật đo hai kỹ năng nghe và đọc, có thể đặt lịch thi bất kỳ lúc nào qua ứng dụng điện thoại. Kết quả ra tương đối nhanh.
Công nhận & ứng dụng Là điều kiện nhập học cơ sở giáo dục tiếng Nhật, từ 370 điểm trở lên dùng để chứng minh tương đương A2 theo Khung tham chiếu giáo dục tiếng Nhật.
Tư cách lưu trú mà kỳ thi này có thể hỗ trợ
Kết quả Kỳ thi Năng lực tiếng Nhật JPT có thể dùng để đáp ứng yêu cầu tiếng Nhật cho các tư cách lưu trú sau. Trình độ hiển thị chỉ mang tính tham khảo và có thể khác nhau tùy cơ quan, công việc.
- Du học — Nhập học cơ sở giáo dục tiếng Nhật370 điểm trở lên
JPT từ 370 điểm trở lên
- Du học — Trường chuyên môn・trường dạy nghề525 điểm trở lên
Kỳ thi Năng lực tiếng Nhật JPT từ 525 điểm trở lên
Trình độ
| Trình độ | Tóm tắt năng lực | CEFR |
|---|---|---|
| 370点以上 | — | — |
Các kỳ thi sắp tới
| Kỳ thi | Đăng ký | Ngày thi | Kết quả | Nước & địa điểm tổ chức |
|---|---|---|---|---|
| 第414回 | 13 thg 7, 2026 – 13 thg 8, 2026 | 13 thg 9, 2026 | — | Japan — 東京・大阪・岡山 |
| 第415回 | 18 thg 8, 2026 – 18 thg 9, 2026 | 18 thg 10, 2026 | — | Japan — 東京・大阪・愛知・福岡 |
| 第416回 | 18 thg 9, 2026 – 22 thg 10, 2026 | 22 thg 11, 2026 | — | Japan — 東京・大阪・愛知 |
| 第417回 | 20 thg 10, 2026 – 20 thg 11, 2026 | 20 thg 12, 2026 | — | Japan — 東京・大阪 |
Nước tổ chức chính: JP và các nước khác (tùy theo kỳ thi)。 Nước & địa điểm tổ chức theo từng kỳ thi xem ở bảng trên.Lịch tổng hợp các kỳ thi →
Lệ phí
| Phạm vi | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Japan | 7.700 ¥ | 日本国内(税込) |
Học & thi thử (miễn phí)
Sắp ra mắtChuẩn bị cho Kỳ thi Năng lực tiếng Nhật JPT
Câu hỏi mẫu miễn phí, thi thử và e-learning theo từng trình độ đang được chuẩn bị.