Kỳ thi Năng lực tiếng Nhật (JLPT)
Giới thiệu về kỳ thi này
Gồm 5 cấp độ từ N1 đến N5. Kỳ thi tiếng Nhật lớn nhất thế giới, đo lường đọc hiểu, nghe hiểu và kiến thức ngôn ngữ.
Tư cách lưu trú mà kỳ thi này có thể hỗ trợ
Kết quả Kỳ thi Năng lực tiếng Nhật (JLPT) có thể dùng để đáp ứng yêu cầu tiếng Nhật cho các tư cách lưu trú sau. Trình độ hiển thị chỉ mang tính tham khảo và có thể khác nhau tùy cơ quan, công việc.
- Làm việc với tư cách Kỹ năng đặc định số 1N4 trở lên
Đỗ Kỳ thi Năng lực tiếng Nhật (JLPT) N4 trở lên
- Chuyển từ Thực tập kỹ năng sang Kỹ năng đặc địnhN4 trở lên
(Trường hợp đổi lĩnh vực・chưa hoàn thành số 2) Đỗ JLPT N4 trở lên
- Xin việc theo tư cách Kỹ sư/Tri thức nhân văn/Nghiệp vụ quốc tếN2 trở lên
JLPT N2 trở lên (được xem là tương đương CEFR B2)
- Xin tư cách lưu trú Kinh doanh・Quản lýN2 trở lên
JLPT N2 trở lên (tương đương B2 theo "Khung tham chiếu giáo dục tiếng Nhật")
- Du học — Nhập học cơ sở giáo dục tiếng NhậtN4 trở lên
Đỗ Kỳ thi Năng lực tiếng Nhật (JLPT) N4 trở lên
- Du học — Trường chuyên môn・trường dạy nghềN1・N2
Đỗ N1 hoặc N2 của JLPT
Trình độ
| Trình độ | Tóm tắt năng lực | CEFR |
|---|---|---|
| N1 | 高度な日本語を理解できる | C1 |
| N2 | — | B2 |
| N3 | — | B1 |
| N4 | — | A2 |
| N5 | — | A1 |
Các kỳ thi sắp tới
| Kỳ thi | Đăng ký | Ngày thi | Kết quả | Nước & địa điểm tổ chức |
|---|---|---|---|---|
| 2026年 第2回 | 17 thg 8, 2026 – 7 thg 9, 2026 | 6 thg 12, 2026 | — | Japan — 全国47都道府県の会場 / China / Vietnam +12 quốc gia/khu vực khác |
Nước tổ chức chính: JP ・ CN ・ VN và các nước khác (tùy theo kỳ thi)。 Nước & địa điểm tổ chức theo từng kỳ thi xem ở bảng trên.Lịch tổng hợp các kỳ thi →
Lệ phí
| Phạm vi | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Japan | 7.500 ¥ | 日本国内 |
| Vietnam | 600.000 ₫ | Phí thi tham khảo |
Chuẩn bị cho Kỳ thi Năng lực tiếng Nhật (JLPT)
Câu hỏi mẫu miễn phí, thi thử và e-learning theo từng trình độ đang được chuẩn bị.