[{"data":1,"prerenderedAt":199},["ShallowReactive",2],{"sample-jlpt-N4-vi":3,"level-details":162},{"data":4,"meta":160},{"exam":5,"level":8,"questions":10},{"slug":6,"name":7},"jlpt","Kỳ thi Năng lực tiếng Nhật (JLPT)",{"code":9,"label":9},"N4",[11,32,45,59,73,86,102,115,128,146],{"id":12,"section":13,"section_label":14,"passage":15,"stem":16,"choices":17,"answer":25,"instruction":30,"explanation":31},1,"vocab","Chữ viết · Từ vựng",null,"あしたは 早く \u003Cu>起きます\u003C/u>。",[18,21,24,27],{"key":19,"text":20},"1","あきます",{"key":22,"text":23},"2","いきます",{"key":25,"text":26},"3","おきます",{"key":28,"text":29},"4","すきます","Từ được gạch chân viết bằng hiragana như thế nào?","起きる đọc là \"okiru\" (thức dậy). Các lựa chọn khác là động từ khác (開く \"mở\", 行く \"đi\", 空く \"trống\").",{"id":33,"section":13,"section_label":14,"passage":15,"stem":34,"choices":35,"answer":22,"instruction":30,"explanation":44},2,"この 店は \u003Cu>野菜\u003C/u>が 安いです。",[36,38,40,42],{"key":19,"text":37},"のさい",{"key":22,"text":39},"やさい",{"key":25,"text":41},"やざい",{"key":28,"text":43},"のざい","野菜 (rau) đọc là \"yasai\". 野 = \"ya\", 菜 = \"sai\"; không chuyển thành âm đục \"zai\".",{"id":46,"section":13,"section_label":14,"passage":15,"stem":47,"choices":48,"answer":28,"instruction":57,"explanation":58},3,"えきの ちかくに あたらしい \u003Cu>びょういん\u003C/u>が できました。",[49,51,53,55],{"key":19,"text":50},"病員",{"key":22,"text":52},"秒院",{"key":25,"text":54},"病園",{"key":28,"text":56},"病院","Từ được gạch chân viết bằng kanji như thế nào?","びょういん (bệnh viện) viết là 病院. 院 chỉ cơ sở hoặc tòa nhà; các tổ hợp khác không phải là từ có thật.",{"id":60,"section":13,"section_label":14,"passage":15,"stem":61,"choices":62,"answer":19,"instruction":71,"explanation":72},4,"さむいですから、まどを（　　）ください。",[63,65,67,69],{"key":19,"text":64},"しめて",{"key":22,"text":66},"けして",{"key":25,"text":68},"とめて",{"key":28,"text":70},"つけて","Từ nào phù hợp nhất để điền vào chỗ trống?","Với cửa sổ ta dùng \"shimeru\" (đóng). けす/つける dùng cho đèn hoặc TV, còn とめる dùng cho xe hoặc máy móc.",{"id":74,"section":13,"section_label":14,"passage":15,"stem":75,"choices":76,"answer":25,"instruction":71,"explanation":85},5,"かぜを ひいたので、きょうは 会社を（　　）。",[77,79,81,83],{"key":19,"text":78},"ねむりました",{"key":22,"text":80},"つかれました",{"key":25,"text":82},"やすみました",{"key":28,"text":84},"なおりました","会社を休む nghĩa là \"nghỉ làm\". Các động từ khác không nhận 会社を làm tân ngữ.",{"id":87,"section":88,"section_label":89,"passage":15,"stem":90,"choices":91,"answer":19,"instruction":100,"explanation":101},6,"grammar","Ngữ pháp","おんがくを 聞き（　　）、べんきょうします。",[92,94,96,98],{"key":19,"text":93},"ながら",{"key":22,"text":95},"あいだ",{"key":25,"text":97},"まえに",{"key":28,"text":99},"から","Điền gì vào chỗ trống? Hãy chọn đáp án đúng nhất.","Thể ます bỏ ます (聞き) + ながら diễn tả làm hai việc cùng lúc. Các lựa chọn khác không gắn vào thể này.",{"id":103,"section":88,"section_label":89,"passage":15,"stem":104,"choices":105,"answer":28,"instruction":100,"explanation":114},7,"わたしは ピアノを ひく（　　）が できます。",[106,108,110,112],{"key":19,"text":107},"ため",{"key":22,"text":109},"もの",{"key":25,"text":111},"ところ",{"key":28,"text":113},"こと","Thể từ điển + ことができる diễn tả khả năng (\"Tôi có thể chơi piano\").",{"id":116,"section":88,"section_label":89,"passage":15,"stem":117,"choices":118,"answer":22,"instruction":100,"explanation":127},8,"あの ケーキは おいし（　　）ですね。",[119,121,123,125],{"key":19,"text":120},"よう",{"key":22,"text":122},"そう",{"key":25,"text":124},"らしい",{"key":28,"text":126},"みたい","Bỏ い cuối của tính từ đuôi い rồi thêm そう để nói vẻ bề ngoài (おいしそう = trông ngon). よう/らしい/みたい gắn vào dạng đầy đủ おいしい chứ không gắn vào おいし.",{"id":129,"section":130,"section_label":131,"passage":132,"stem":134,"choices":135,"answer":22,"instruction":144,"explanation":145},9,"reading","Đọc hiểu",{"id":12,"body":133},"わたしは 毎朝 七時に 起きて、公園を 三十分 走ります。先週は 雨が 多かったので、あまり 走れませんでした。そのかわりに、家で テレビを 見ながら たいそうを しました。来週は 天気が いいそうなので、また 公園を 走りたいです。","先週、この 人は 朝 何を しましたか。",[136,138,140,142],{"key":19,"text":137},"毎日 公園を 走った",{"key":22,"text":139},"家で たいそうを した",{"key":25,"text":141},"テレビを 見なかった",{"key":28,"text":143},"七時に 寝た","Hãy đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.","Tuần trước mưa nhiều nên người viết không chạy được nhiều. Thay vào đó, họ tập thể dục ở nhà trong khi xem TV.",{"id":147,"section":130,"section_label":131,"passage":148,"stem":149,"choices":150,"answer":25,"instruction":144,"explanation":159},10,{"id":12,"body":133},"この 人は 来週 どう したいですか。",[151,153,155,157],{"key":19,"text":152},"家で テレビを 見たい",{"key":22,"text":154},"たいそうを したい",{"key":25,"text":156},"公園を 走りたい",{"key":28,"text":158},"早く 寝たい","Câu cuối nói tuần sau trời đẹp, nên người viết muốn chạy ở công viên lần nữa.",{"preview":161},false,[163,164,165,166,167,168,169,170,171,172,173,174,175,176,177,178,179,180,181,182,183,184,185,186,187,188,189,190,191,192,193,194,195,196,197,198],"jlpt/N1","jlpt/N2","jlpt/N3","jlpt/N4","jlpt/N5","nat-test/1級","nat-test/2級","nat-test/3級","nat-test/4級","nat-test/5級","j-test/特A・A級","j-test/準A級","j-test/B級","j-test/準B級","j-test/C級","j-test/D級","j-test/E級","j-test/F級","jft-basic/A1","jft-basic/A2.1","jft-basic/A2","topj/上級A","topj/上級B","topj/上級C","topj/中級A","topj/中級B","topj/中級C","topj/初級A-4","topj/初級A-5","topj/初級B","topj/初級C","jlct/JCT1","jlct/JCT2","jlct/JCT3","jlct/JCT4","jlct/JCT5",1793099980038]