[{"data":1,"prerenderedAt":200},["ShallowReactive",2],{"sample-jlpt-N3-vi":3,"level-details":163},{"data":4,"meta":161},{"exam":5,"level":8,"questions":10},{"slug":6,"name":7},"jlpt","Kỳ thi Năng lực tiếng Nhật (JLPT)",{"code":9,"label":9},"N3",[11,32,45,59,73,86,102,115,128,147],{"id":12,"section":13,"section_label":14,"passage":15,"stem":16,"choices":17,"answer":19,"instruction":30,"explanation":31},31,"vocab","Chữ viết · Từ vựng",null,"駅の前に新しい\u003Cu>銀行\u003C/u>ができた。",[18,21,24,27],{"key":19,"text":20},"1","ぎんこう",{"key":22,"text":23},"2","ぎんこ",{"key":25,"text":26},"3","きんこう",{"key":28,"text":29},"4","ぎんごう","Hãy chọn cách đọc đúng nhất của từ được gạch chân.","銀行 (ngân hàng) đọc là \"ginkō\". 行 ở đây đọc là \"kō\".",{"id":33,"section":13,"section_label":14,"passage":15,"stem":34,"choices":35,"answer":25,"instruction":30,"explanation":44},32,"会議の\u003Cu>資料\u003C/u>をコピーしておいてください。",[36,38,40,42],{"key":19,"text":37},"しりょ",{"key":22,"text":39},"じりょう",{"key":25,"text":41},"しりょう",{"key":28,"text":43},"しりょく","資料 (tài liệu) đọc là \"shiryō\", là giấy tờ dùng trong cuộc họp. 視力 (thị lực) là một từ khác.",{"id":46,"section":13,"section_label":14,"passage":15,"stem":47,"choices":48,"answer":22,"instruction":57,"explanation":58},33,"山田さんは今、電話で友だちと\u003Cu>はなして\u003C/u>います。",[49,51,53,55],{"key":19,"text":50},"離して",{"key":22,"text":52},"話して",{"key":25,"text":54},"放して",{"key":28,"text":56},"花して","Hãy chọn cách viết kanji đúng nhất cho từ được gạch chân.","\"Nói chuyện điện thoại\" dùng 話す. 離す (tách ra) và 放す (thả ra) cũng đọc là \"hanasu\" nhưng nghĩa khác.",{"id":60,"section":13,"section_label":14,"passage":15,"stem":61,"choices":62,"answer":19,"instruction":71,"explanation":72},34,"約束の時間に（　　）ので、急いでタクシーに乗った。",[63,65,67,69],{"key":19,"text":64},"間に合わない",{"key":22,"text":66},"追いつかない",{"key":25,"text":68},"届かない",{"key":28,"text":70},"通じない","Hãy chọn từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống.","間に合わない nghĩa là \"không kịp giờ\". 追いつく dùng khi đuổi kịp người/vật, 届く dùng khi đồ vật, thư đến nơi.",{"id":74,"section":13,"section_label":14,"passage":15,"stem":75,"choices":76,"answer":22,"instruction":71,"explanation":85},35,"この薬は食事の（　　）に飲んでください。",[77,79,81,83],{"key":19,"text":78},"あいだ",{"key":22,"text":80},"あと",{"key":25,"text":82},"まわり",{"key":28,"text":84},"となり","食事のあと = sau bữa ăn. あいだ nghĩa là \"trong lúc\", còn まわり/となり chỉ vị trí.",{"id":87,"section":88,"section_label":89,"passage":15,"stem":90,"choices":91,"answer":19,"instruction":100,"explanation":101},36,"grammar","Ngữ pháp","雨が降り（　　）ので、傘を持って行ったほうがいい。",[92,94,96,98],{"key":19,"text":93},"そうな",{"key":22,"text":95},"ような",{"key":25,"text":97},"らしく",{"key":28,"text":99},"そうだ","Hãy chọn phương án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu.","Thể masu + そうだ diễn tả việc sắp xảy ra (降りそうだ: có vẻ sắp mưa). Trước ので phải chuyển thành そうな (降りそうなので), không dùng そうだ.",{"id":103,"section":88,"section_label":89,"passage":15,"stem":104,"choices":105,"answer":25,"instruction":100,"explanation":114},37,"子どものころ、母に毎日野菜を（　　）。",[106,108,110,112],{"key":19,"text":107},"食べさせた",{"key":22,"text":109},"食べられた",{"key":25,"text":111},"食べさせられた",{"key":28,"text":113},"食べてもらった","Mẹ 食べさせる (bắt ăn) → tôi 食べさせられる (bị bắt ăn, thể sai khiến bị động). Câu nói từ góc nhìn của đứa trẻ.",{"id":116,"section":88,"section_label":89,"passage":15,"stem":117,"choices":118,"answer":25,"instruction":100,"explanation":127},38,"時間があれば行きたいが、仕事が忙しくて行ける（　　）。",[119,121,123,125],{"key":19,"text":120},"わけがない",{"key":22,"text":122},"わけではない",{"key":25,"text":124},"わけにはいかない",{"key":28,"text":126},"はずがない","〜わけにはいかない = không thể làm vì hoàn cảnh. Vì công việc bận nên \"không thể đi\".",{"id":129,"section":130,"section_label":131,"passage":132,"stem":135,"choices":136,"answer":22,"instruction":145,"explanation":146},39,"reading","Đọc hiểu",{"id":133,"body":134},4,"私は先月から駅前のパン屋でアルバイトをしています。朝六時に店に入り、まずパンを並べ、七時に店を開けます。最初はレジの操作に慣れず、お客さんを待たせてしまうこともありました。でも店長が何度も教えてくれたおかげで、今では一人で店を任されることもあります。大変ですが、常連のお客さんに「おいしかったよ」と言われると、続けてよかったと思います。","「私」が最初に困ったことは何か。",[137,139,141,143],{"key":19,"text":138},"朝早く起きること",{"key":22,"text":140},"レジの操作",{"key":25,"text":142},"パンを並べること",{"key":28,"text":144},"店長に教わること","Hãy đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.","Đoạn văn viết: \"Lúc đầu tôi chưa quen thao tác máy tính tiền, có khi để khách phải chờ.\"",{"id":148,"section":130,"section_label":131,"passage":149,"stem":150,"choices":151,"answer":28,"instruction":145,"explanation":160},40,{"id":133,"body":134},"「私」がアルバイトを続けてよかったと思うのはどんなときか。",[152,154,156,158],{"key":19,"text":153},"一人で店を任されたとき",{"key":22,"text":155},"店長にほめられたとき",{"key":25,"text":157},"朝早く店を開けられたとき",{"key":28,"text":159},"お客さんに「おいしかった」と言われたとき","Câu cuối: khi khách quen nói \"Ngon lắm\", tôi thấy thật may vì đã tiếp tục.",{"preview":162},false,[164,165,166,167,168,169,170,171,172,173,174,175,176,177,178,179,180,181,182,183,184,185,186,187,188,189,190,191,192,193,194,195,196,197,198,199],"jlpt/N1","jlpt/N2","jlpt/N3","jlpt/N4","jlpt/N5","nat-test/1級","nat-test/2級","nat-test/3級","nat-test/4級","nat-test/5級","j-test/特A・A級","j-test/準A級","j-test/B級","j-test/準B級","j-test/C級","j-test/D級","j-test/E級","j-test/F級","jft-basic/A1","jft-basic/A2.1","jft-basic/A2","topj/上級A","topj/上級B","topj/上級C","topj/中級A","topj/中級B","topj/中級C","topj/初級A-4","topj/初級A-5","topj/初級B","topj/初級C","jlct/JCT1","jlct/JCT2","jlct/JCT3","jlct/JCT4","jlct/JCT5",1793099980147]