[{"data":1,"prerenderedAt":43},["ShallowReactive",2],{"purposes:vi":3},{"data":4},[5,12,18,25,31,37],{"purpose_key":6,"icon":7,"sort_order":8,"cefr_target":9,"title":10,"requirement_note":11},"ssw","🛠️",1,null,"Làm việc với tư cách Kỹ năng đặc định số 1","JFT-Basic A2 trở lên (đạt) hoặc JLPT N4 trở lên (＋ kỳ thi kỹ năng theo lĩnh vực)",{"purpose_key":13,"icon":14,"sort_order":15,"cefr_target":9,"title":16,"requirement_note":17},"ssw-from-jisshu","🔁",2,"Chuyển từ Thực tập kỹ năng sang Kỹ năng đặc định","Hoàn thành tốt Thực tập kỹ năng số 2 ＝ cùng lĩnh vực thì miễn thi tiếng Nhật／trường hợp khác cần JFT-Basic A2 trở lên hoặc JLPT N4 trở lên",{"purpose_key":19,"icon":20,"sort_order":21,"cefr_target":22,"title":23,"requirement_note":24},"gijinkoku","💼",3,"B2","Xin việc theo tư cách Kỹ sư/Tri thức nhân văn/Nghiệp vụ quốc tế","Năng lực tiếng Nhật tương đương CEFR B2 (một trong các mục dưới đây được xem là đạt)",{"purpose_key":26,"icon":27,"sort_order":28,"cefr_target":22,"title":29,"requirement_note":30},"keiei-kanri","🏢",4,"Xin tư cách lưu trú Kinh doanh・Quản lý","Năng lực tiếng Nhật tương đương CEFR B2 trở lên (không áp dụng cho công dân Nhật Bản・thường trú nhân đặc biệt)",{"purpose_key":32,"icon":33,"sort_order":34,"cefr_target":9,"title":35,"requirement_note":36},"study-language","📗",5,"Du học — Nhập học cơ sở giáo dục tiếng Nhật","Kỳ thi chứng minh mức tương đương A2 trở lên theo \"Khung tham chiếu giáo dục tiếng Nhật\" (xem bảng dưới). Phổ biến nhất là JLPT N4 trở lên.",{"purpose_key":38,"icon":39,"sort_order":40,"cefr_target":9,"title":41,"requirement_note":42},"study-university","🎓",6,"Du học — Trường chuyên môn・trường dạy nghề","Một trong: JLPT N1・N2／EJU tiếng Nhật 200 điểm trở lên／BJT 400 điểm trở lên／JPT 525 điểm trở lên",1789288795354]