[{"data":1,"prerenderedAt":44},["ShallowReactive",2],{"news-jft-basic-a1-a2-1-levels-2026-08-vi":3},{"data":4},{"slug":5,"published_on":6,"announced_on":7,"effective_on":8,"is_pre_effective":9,"source_url":10,"updated_on":11,"verified_at":6,"title":12,"summary":13,"sum_what":14,"sum_when":15,"sum_who":16,"sum_todo":17,"body":11,"effective_note":18,"source_org":19,"source_title":11,"update_note":11,"content_lang":20,"exams":21,"purposes":25,"locales":32},"jft-basic-a1-a2-1-levels-2026-08","2026-10-01","2026-08-03","2026-08-01",false,"https://www.jpf.go.jp/jft-basic/",null,"JFT-Basic: từ tháng 8/2026 đánh giá theo 3 mức A1・A2.1・A2.2","Ngoài đỗ/trượt, kết quả còn ghi mức theo điểm: A1 (145–174), A2.1 (175–199), A2.2 (200–250).","\"Đỗ A2\" trước đây nay được ghi là A2.2; có thêm mức A1 và A2.1.","Từ kỳ thi tháng 8/2026.","Người dự thi JFT-Basic. Yêu cầu tiếng Nhật của Kỹ năng đặc định số 1 vẫn là A2 (A2.2).","Nếu dùng cho Kỹ năng đặc định, cần kết quả A2.2.","Từ kỳ thi tháng 8/2026","Quỹ Giao lưu Quốc tế Nhật Bản","vi",[22],{"slug":23,"name":24},"jft-basic","Kỳ thi tiếng Nhật căn bản của Quỹ Giao lưu Quốc tế Nhật Bản (JFT-Basic)",[26,29],{"key":27,"title":28},"ssw","Làm việc với tư cách Kỹ năng đặc định số 1",{"key":30,"title":31},"study-language","Du học — Nhập học cơ sở giáo dục tiếng Nhật",[33,34,35,36,37,38,39,40,41,42,20,43],"bn","en","fil","id","ja","ko","my","ne","si","th","zh-CN",1793099981641]